Kỳ Môn Độn Giáp – Thập Can Khắc Ứng

Google+ Pinterest LinkedIn Tumblr +

Kỳ Môn Độn Giáp – Thập Can Khắc Ứng

Thiên bàn ất kì cửu cách

1, ất + ất —— phục ngâm

2, ất + bính —— kì nghi thuận toại: ất vi nhật, bính vi nguyệt, nhật nguyệt tương phùng chúc cát cách. Đãn hôn nhân trung dĩ bính vi nữ nhân địa tình phu, thả ất hạ tọa bính, biểu kì thê tử dữ nhân tư thông.

3, ất + đinh —— kì nghi tương tá: ất vi nhật, đinh vi tinh, nhật tinh tương phùng chúc cát cách. Thả hôn nhân trung dĩ đinh vi thiếp, thê tại thiếp thượng, cát.

4, ất + mậu —— lợi âm hại dương: ất mộc khắc mậu thổ, giáp tàng vu mậu chi hạ, cố hung.

5, ất + kỷ —— nhật kì nhập mộ: ất vi nhật kì, kỷ vi phần mộ, ất lạc vu phần mộ chi trung cố hung.

6, ất + canh —— nhật kì bị hình: canh kim khắc ất mộc, nhật kì bị khắc. Thả hôn nhân trung dĩ canh vi trượng phu, thê lăng trượng chi thượng, cố chúc hung cách.

7, ất + tân —— thanh long đào tẩu: ất tọa mão hướng, tân tọa dậu hướng, mão dậu tương trùng thả dậu kim khắc mão mộc, cố viết: “Đào tẩu” , hung cách.

8, ất + nhâm —— nhật kì nhập địa: nhâm vi địa la, ất tọa địa la cố viết: “Nhật kì nhập địa” , hung cách.

9, ất + quý —— nhật kì hoa cái: quý vi thiên võng, hoa cái, hữu đào nặc đóa tàng chi ý. Hoa cái phùng nhật kì tế hữu, cố nghi vu tàng hình, trung.

Thiên bàn bính kì cửu cách

1, bính + ất —— nhật nguyệt tịnh hành: nhật kì nguyệt kì tương hội chúc cát, thả ất mộc sinh bính hỏa canh cát. Thử cách công tư giai lợi.

2, bính + bính —— phục ngâm

3, bính + đinh —— nguyệt kì chu tước: đinh vi chu tước, đắc nguyệt kì, cát.

4, bính + mậu —— phi điểu điệt huyệt: giáp mộc sinh bính hỏa. Bính ngộ giáp, hảo tự phi điểu quy sào, cố danh”Phi điểu điệt huyệt” , chúc đại cát.

5, bính + kỷ —— nguyệt kì nhập mộ: kỷ vi hỏa chi mộ ( giáp tuất ), hựu vi phần mộ, cố danh: “Nguyệt kì nhập mộ” .

6, bính + canh —— huỳnh nhập thái bạch: huỳnh giả hỏa dã. Huỳnh nhập thái bạch tức hỏa nhập kim hương, hung.

7, bính + tân —— mưu sự năng thành: bính tân tương hợp, cố mưu sự năng thành, cát.

8, bính + nhâm —— hỏa nhập địa la: nhâm chúc thủy khắc bính hỏa, hựu vi địa la, cố tảo: “Hỏa nhập địa la” , hung.

9, bính + quý —— bội sư hoa cái: bính vi bội sư, quý vi hoa cái, thiên võng, khắc bính hỏa. Bính kì ngộ chi, tự nhiên vi hung.

Thiên bàn đinh kì cửu cách

1, đinh + ất —— nhân độn cát cách: đinh vi tinh, ất vi nhật, tương phùng vi cát cách. Đãn hôn nhân trung dĩ đinh vi thiếp, hữu thiếp tại thê thượng chi ý.

2, đinh + bính —— tinh tùy nguyệt chuyển: đinh vi tinh, bính vi nguyệt, tương phùng vi cát cách. Đãn hỏa khí thái vượng, dịch xuất loạn tử.

3, đinh + đinh —— phục ngâm

4, đinh + mậu —— thanh long chuyển quang: mậu vi thanh long, ngộ tinh kì chúc cát cách.

5, đinh + kỷ —— tinh kì nhập mộ: kỷ vi phần mộ, cố viết: “Tinh kì nhập mộ” , hung.

6, đinh + canh —— văn thư trở cách: đinh chủ văn thư, canh vi trở cách chi thần, cố danh: “Văn thư trở cách” . Văn thư trở cách tắc hành nhân tất quy.

7, đinh + tân —— chu tước nhập ngục: tân vi lao ngục, vi tội nhân. Đắc đinh kì tắc thị tội nhân xuất ngục, quan nhân nhập ngục.

8, đinh + nhâm —— ngũ thần hỗ hợp: đinh nhâm tương hợp, cát.

9, đinh + quý —— chu tước đầu giang: quý chủ giang hà. Cố danh: “Chu tước đầu giang” , hựu nhân quý thủy khắc đinh hỏa, cố vi hung cách.

Thiên bàn mậu nghi cửu cách

1, mậu + ất —— thanh long hợp linh: giáp, ất giai vi thanh long, giáp tàng vu mậu hạ, dữ ất hội hợp, cố viết: “Thanh long hợp linh” , thành bại giai vi bình thì nhất bội. Hựu nhân ất mộc khắc mậu thổ, sở dĩ thử cách cát hung nhu khán sở tọa địa cửu cung bát môn địa tình huống nhi định.

2, mậu + bính —— thanh long phản thủ: mậu vi thanh long chúc mộc, sinh bính hỏa, đại cát.

3, mậu + đinh —— thanh long diệu minh: mậu vi thanh long chúc mộc, sinh đinh hỏa, đinh vi tinh kì, cố viết”Diệu minh” , đại cát.

4, mậu + mậu —— phục ngâm

5, mậu + kỷ —— quý nhân nhập ngục: giáp vi nguyên suất, tọa kỷ mộ, hung.

6, mậu + canh —— thiên ất phi cung: giáp mộc nguyên suất tối phạ canh kim lai khắc, cố vi đại hung.

7, mậu + tân —— thanh long chiết túc: mậu vi giáp tử, tân vi giáp ngọ, tử ngọ tương trùng chúc hung. Hựu nhân tân khắc giáp mộc, cố viết: “Chiết túc” .

8, mậu + nhâm —— thanh long nhập lao: nhâm vi thiên lao, thanh long ngộ chi tự nhiên chúc hung.

9, mậu + quý —— thanh long hoa cái: quý vi thiên võng, chủ đóa tàng. Thanh long ngộ chi, khả đóa nan tị tai. Đãn đóa thành dữ phủ hoàn yếu khán cửu cung bát môn, cố chúc trung.

Thiên bàn kỷ nghi cửu cách

1, kỷ + ất —— mộ thần bất minh: kỷ vi mộ thần, phùng ất mộc khắc chi, hung.

2, kỷ + bính —— hỏa bội địa hộ: kỷ vi địa hộ, bính vi hỏa, cố danh: “Hỏa bội địa hộ” , hung

3, kỷ + đinh —— chu tước nhập mộ: đinh vi chu tước, cố viết: “Chu tước nhập mộ” , hung

4, kỷ + mậu —— khuyển ngộ thanh long: kỷ vi giáp tuất, phùng mậu giáp thanh long, cố viết: “Khuyển ngộ thanh long” , trung.

5, kỷ + kỷ —— phục ngâm

6, kỷ + canh —— lợi danh phản cách: hình cách phản danh, nhân hình cách chính hảo dữ kì tương phản nhi đắc danh. Kỷ thổ sinh canh kim, cố lợi chủ bất lợi khách.

7, kỷ + tân —— du hồn nhập mộ: tân vi bạch hổ, tàng vu mộ hạ, vưu như mộ địa du hồn ác quỷ, hung.

8, kỷ + nhâm —— địa võng cao trương: nhâm vi địa la ( võng ), mộ địa quải võng, cố vi địa võng cao trương, hung.

9, kỷ + quý —— địa hình huyền vũ: quý vi huyền vũ. Kỷ thổ khắc quý thủy, cố danh: “địa hình huyền vũ” , hung.

Thiên bàn canh nghi cửu cách

1, canh + ất —— hợp cách: canh ất tương hợp bổn chúc cát cách. Đãn hợp nhi hóa kim, phản trợ kim lực, nhật kì tao hình, hung.

2, canh + bính —— thái bạch nhập huỳnh: kim nhập hỏa hương, nguyệt kì tao hình, cố vi”Thái bạch nhập huỳnh” , hung.

3, canh + đinh —— phá cách: kim nhập hỏa hương, tinh kì tao hình, hung.

4, canh + mậu —— thiên ất phục cung: canh kim khắc giáp mộc nguyên suất, đại hung.

5, canh + kỷ —— hình cách: kỷ thổ sinh canh kim, trợ canh kim chi lực, đại hung.

6, canh + canh —— phục ngâm: dã xưng”Chiến cách” , canh lực bội tăng, đại hung.

7, canh + tân —— bạch hổ kiền cách: canh tân nhị kim hỗ trợ, bạch hổ chi lực đại tăng, đại hung.

8, canh + nhâm —— tiểu cách: canh ngộ địa la, hung khí canh tăng. Nhâm chủ lưu động, canh chủ trở cách, thử cách dã hữu hành nhân nan quy chi ý. Đại hung.

9, canh + quý —— đại cách: quý vi giáp dần, canh vi giáp thân, dần thân tương trùng, đại hung.

Thiên bàn tân nghi cửu cách

1, tân + ất —— bạch hổ xương cuồng: tân kim khắc ất mộc, tân vi bạch hổ, cố viết: “Bạch hổ xương cuồng” , hung.

2, tân + bính —— kiền hợp bội sư: bính tân tương hợp bổn chúc cát, đãn bính kì lạc vu tân kim chi hạ, cố vi trung.

3, tân + đinh —— ngục thần đắc kì: đinh vi tinh kì, tân vi ngục thần. Đinh hỏa khắc tân kim, cố danh”Ngục thần đắc kì” , cát.

4, tân + mậu —— khốn long bị thương: giáp tử mậu trùng giáp ngọ tân, hựu nhân tân kim khắc giáp mộc, cố danh”Bị thương” , hung.

5, tân + kỷ —— nhập mộ tự hình: kỷ vi giáp ngọ tân chi hỏa mộ. Tân lạc kỷ trung, hảo bỉ tự kỷ nhập mộ thụ hình, cố chúc hung.

6, tân + canh —— bạch hổ xuất lực: canh tân nhị kim tương trợ, nhiên tân kim tại thượng, cố yếu kháo tân kim bạch hổ xuất lực, hung.

7, tân + tân —— phục ngâm

8, tân + nhâm —— hung xà nhập ngục: nhâm vi đằng xà, thượng lâm thiên ngục, cố danh”Hung xà nhập ngục” , hung.

9, tân + quý —— thiên lao hoa cái: tân vi thiên lao, quý vi hoa cái, cố viết: “Thiên lao hoa cái” , hung.

Thiên bàn nhâm nghi cửu cách

1, nhâm + ất —— tiểu xà nhật kì: nhâm vi đằng xà, đắc ất kì, cố danh: “Tiểu xà đắc kì” , cát.

2, nhâm + bính —— tiểu xà nhập hỏa: nhâm vi xà vi thủy, nhập bính hỏa chi địa, cố danh: “Thủy xà nhập hỏa” . Hựu nhân thủy khắc hỏa, cố chúc hung.

3, nhâm + đinh —— kiền hợp xà hình: đinh nhâm tương hợp, hợp nhi hóa hỏa, bị thủy hình khắc, cố viết: “Kiền hợp xà hình” , hung.

4, nhâm + mậu —— tiểu xà hóa long: nhâm vi đằng xà, mậu vi thanh long, xà ngộ thanh long thả nhâm thủy sinh giáp mộc, cố cát.

5, nhâm + kỷ —— hung xà nhập mộ: kỷ vi phần mộ. Giáp thần nhâm trùng giáp tuất kỷ, hựu nhân kỷ thổ khắc nhâm thủy, hung.

6, nhâm + canh —— thái bạch cầm xà: canh vi thái bạch, nhâm xà chủ nghi hoặc, cố thử cách vi giải nghi trì chính chi ý. Thả nhâm vi địa la, chế trụ canh kim, cố thử cách chúc cát cách.

7, nhâm + tân —— đằng xà tương triền: tân kim dĩ giáp thần nhâm vi mộ, thả tân kim sinh nhâm thủy, thử sử sử đằng xà chi lực bội hiển, cố chúc hung.

8, nhâm + nhâm —— phục ngâm

9, nhâm + quý —— ấu nữ **: nhâm chủ **. Nhâm đắc quý tương trợ sử nhâm thủy chi khí bội tăng, cố viết: “Ấu nữ **” , hung.

Thiên bàn quý nghi cửu cách

1, quý + ất —— hoa cái phùng tinh: giáp dần quý vi mộc chi đế vượng, hạ lâm ất mộc hảo bỉ tinh quy chính vị, cố cát.

2, quý + bính —— hoa cái bội sư: hoa cái ngộ bính hỏa tự nhiên danh”Hoa cái bội sư” , cát.

3, quý + đinh —— đằng xà yêu kiều: đinh kì bổn ứng hợp nhâm xà, nhiên quý thủy khắc đinh hỏa hậu đinh dĩ vô pháp tái khứ hợp nhâm, cố nhâm xà chi lực hiển xuất, danh vi”Đằng xà yêu kiều” , hung.

4, quý + mậu —— thiên ất hội hợp: mậu quý tương hợp, thả quý thủy sinh giáp mộc, cố danh”Thiên ất hội hợp” . Đãn quý hựu chủ thiên võng tráo tại giáp thượng, sở dĩ thử cách hoàn yếu khán cửu cung bát môn cát hung nhi định.

5, quý + kỷ —— hoa cái địa hộ: kỷ vi địa hộ, cố viết”Hoa cái địa hộ” . Kỷ thổ khắc quý thủy, bổn chúc hung, nhiên quý chủ đóa tàng, kỷ hựu chủ địa hộ, sở dĩ thử cách nghi vu tàng thân độn hình.

6, quý + canh —— thái bạch nhập võng: canh vi thái bạch, quý vi thiên võng, cố viết: “Thái bạch nhập võng” . Thử cách hữu thiên võng cầm thái bạch chi tượng, cố thử cách nội tất nhiên tranh đấu bất chỉ. Dĩ trung bình luận.

7, quý + tân —— võng cái thiên ngục: thượng hữu thiên võng, hạ hữu thiên ngục, cố viết: “Võng cái thiên ngục” , hữu tại kiếp nan đào chi ý, đại hung.

8, quý + nhâm —— phục kiến đằng xà: giáp thần nhâm vi quý thủy chi mộ. Quý kí nhập mộ, na chích hữu”Phục kiến đằng xà” liễu, hung.

9, quý + quý —— phục ngâm: dã xưng”Thiên võng cách” , tức thượng hữu thiên võng, hạ dã hữu thiên võng chi tượng, đại hung. Nhược lâm quý thì, tắc vi”Thiên võng tứ trương” cách, tối hung.

Chia sẻ.

Bình luận