LỊCH VẠN SỰ

;
Tháng 2 năm 2020
Thứ Sáu
Tháng Giêng Đ
 
28
 
Năm Canh Tý
Tháng Mậu Dần
Ngày Giáp Ngọ
Giờ Giáp Tý
Tiết Vũ thủy
Ngày  Tháng   Năm  
THÔNG TIN TRA CỨU LỊCH VẠN SỰ
  • Ngũ hành nạp âm: Sa Trung Kim
  • Nhâm độn: Ngày Xích khẩu
  • Hoàng Đạo/ Hắc Đạo: Ngày Bạch hổ Hắc đạo
  • Thập nhị trực: Trực Định
  • Nhị thập bát tú: Sao Ngưu - Con vật: Trâu
  • Ngày con nước: Không
  • Tuổi xung: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Canh Thân, Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ
  • Giờ hoàng đạo: Thân-Thanh Long, Dậu-Minh đường, Tý-Kim quỹ, Sửu-Kim đường, Mão-Ngọc đường, Ngọ-Tư mệnh
  • Lục nhâm giờ: Tý,Ngọ: Xích khẩu   Sửu,Mùi: Tiểu cát   Dần,Thân: Không vong   Mão,Dậu: Đại an   Thìn,Tuất: Lưu niên   Tị,Hợi: Tốc hỷ   
  • Hướng xuất hành: Hỷ thần: Đông Bắc - Tài thần: Đông Nam - Hạc thần: tại Thiên
  • Các sao tốt:
        Sát cống: Tốt mọi việc-giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
        Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu: Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc
        Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
        Tam Hợp: Tốt mọi việc
        Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc
  • Các sao xấu:
        Đại Hao (Tử khí, quan phù): Xấu mọi việc
        Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
        Ngũ Quỷ: Kỵ xuất hành
        Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt): Kỵ mai táng
        Tội chí: Xấu với tế tự, kiện cáo
        Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
TÌM NGÀY TỐT THEO CÔNG VIỆC
  • Ngày bắt đầuThángNăm
    Ngày kết thúcThángNăm
    Việc cần xem
    Năm sinh chủ sự
  • Kết quả: (Click vào ngày phía dưới để xem chi tiết)
32 thế sát trong Phong Thủy

1. Âm sát Phía trước và sau của dương trạch có quá nhiều cây lớn, không theo thứ tự ngay hàng thẳng lối (loạn mộc), nhà…