LỊCH VẠN SỰ

;
Tháng 4 năm 2020
Thứ Tư
Tháng Ba Đ
 
16
 
Năm Canh Tý
Tháng Canh Thìn
Ngày Tân Tỵ
Giờ Mậu Tý
Tiết Thanh minh
Ngày  Tháng   Năm  
THÔNG TIN TRA CỨU LỊCH VẠN SỰ
  • Ngũ hành nạp âm: Bạch Lạp Kim
  • Nhâm độn: Ngày Không vong
  • Hoàng Đạo/ Hắc Đạo: Ngày Minh đường Hoàng đạo
  • Thập nhị trực: Trực Trừ
  • Nhị thập bát tú: Sao Chẩn - Con vật: Giun
  • Ngày con nước: Không
  • Tuổi xung: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tị
  • Giờ hoàng đạo: Ngọ-Thanh Long, Mùi-Minh đường, Tuất-Kim quỹ, Hợi-Kim đường, Sửu-Ngọc đường, Thìn-Tư mệnh
  • Lục nhâm giờ: Tý,Ngọ:Không vong   Sửu,Mùi:Đại an   Dần,Thân:Lưu niên   Mão,Dậu:Tốc hỷ   Thìn,Tuất:Xích khẩu   Tị,Hợi:Tiểu cát   
  • Hướng xuất hành: Hỷ thần: Tây Nam - Tài thần: Tây Nam - Hạc thần: Tây
  • Các sao tốt:
        Thiên ân: Tốt mọi việc
        Thiên thụy: Tốt mọi việc
        Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
        Ngũ phú: Tốt mọi việc
        Âm Đức: Tốt mọi việc
        Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
  • Các sao xấu:
        Kim thần thất sát: Rất xấu
        Hỏa tinh: Xấu với lợp nhà và làm bếp
        Ly Sào: Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
        Kiếp sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
        Hoang vu: Xấu mọi việc
        Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
        Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa
TÌM NGÀY TỐT THEO CÔNG VIỆC
  • Ngày bắt đầuThángNăm
    Ngày kết thúcThángNăm
    Việc cần xem
    Năm sinh chủ sự
  • Kết quả: (Click vào ngày phía dưới để xem chi tiết)