LỊCH VẠN SỰ

;
Tháng 2 năm 2020
Thứ Ba
Tháng Hai Đ
 
3
 
Năm Canh Tý
Tháng Kỷ Mão
Ngày Mậu Tuất
Giờ Nhâm Tý
Tiết Vũ thủy
Ngày  Tháng   Năm  
THÔNG TIN TRA CỨU LỊCH VẠN SỰ
  • Ngũ hành nạp âm: Bình Địa Mộc
  • Nhâm độn: Ngày Xích khẩu
  • Hoàng Đạo/ Hắc Đạo: Ngày Thiên lao Hắc đạo
  • Thập nhị trực: Trực Thành
  • Nhị thập bát tú: Sao Thất - Con vật: Lợn
  • Ngày con nước      Giờ nước lên: Ngọ      Giờ nước xuống: Mùi
  • Tuổi xung: Canh Thìn, Bính Thìn
  • Giờ hoàng đạo: Thìn-Thanh Long, Tị-Minh đường, Thân-Kim quỹ, Dậu-Kim đường, Hợi-Ngọc đường, Dần-Tư mệnh
  • Lục nhâm giờ: Tý,Ngọ:Xích khẩu   Sửu,Mùi:Tiểu cát   Dần,Thân:Không vong   Mão,Dậu:Đại an   Thìn,Tuất:Lưu niên   Tị,Hợi:Tốc hỷ   
  • Hướng xuất hành: Hỷ thần: Đông Nam - Tài thần: Bắc - Hạc thần: tại Thiên
  • Các sao tốt:
        Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu): Tốt mọi việc
        Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
        Lục Hợp: Tốt mọi việc
        Bất tương: Tốt cho cưới hỏi
  • Các sao xấu:
        Ly Sào: Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
        Xích Khẩu: Kỵ giá thú, giao dịch yến tiệc
        Tam nương: Xấu mọi việc (theo dân gian)
        Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
        Thiên ôn: Kỵ xây dựng
        Nguyệt Hư: Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
        Nguyệt Sát: Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
        Không phòng: Kỵ giá thú
TÌM NGÀY TỐT THEO CÔNG VIỆC
  • Ngày bắt đầuThángNăm
    Ngày kết thúcThángNăm
    Việc cần xem
    Năm sinh chủ sự
  • Kết quả: (Click vào ngày phía dưới để xem chi tiết)
32 thế sát trong Phong Thủy

1. Âm sát Phía trước và sau của dương trạch có quá nhiều cây lớn, không theo thứ tự ngay hàng thẳng lối (loạn mộc), nhà…