LỊCH VẠN SỰ

;
Tháng 11 năm 2020
Thứ Hai
Tháng Mười Đ
 
16
 
Năm Canh Tý
Tháng Đinh Hợi
Ngày Đinh Sửu
Giờ Canh Tý
Tiết Tiểu tuyết
Ngày  Tháng   Năm  
THÔNG TIN TRA CỨU LỊCH VẠN SỰ
  • Ngũ hành nạp âm: Giản Hạ Thủy
  • Nhâm độn: Ngày Đại an
  • Hoàng Đạo/ Hắc Đạo: Ngày Ngọc đường Hoàng đạo
  • Thập nhị trực: Trực Mãn
  • Nhị thập bát tú: Sao Nguy - Con vật: Én
  • Ngày con nước: Không
  • Tuổi xung: Tân Mùi, Kỷ Mùi
  • Giờ hoàng đạo: Tuất-Thanh Long, Hợi-Minh đường, Dần-Kim quỹ, Mão-Kim đường, Tị-Ngọc đường, Thân-Tư mệnh
  • Lục nhâm giờ: Tý,Ngọ:Đại an   Sửu,Mùi:Lưu niên   Dần,Thân:Tốc hỷ   Mão,Dậu:Xích khẩu   Thìn,Tuất:Tiểu cát   Tị,Hợi:Không vong   
  • Hướng xuất hành: Hỷ thần: Nam - Tài thần: Đông - Hạc thần: Tây
  • Các sao tốt:
        Trực tinh: Tốt mọi việc-giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
        Thiên phú (trực mãn): Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
        Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo): Tốt mọi việc
        Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
        Ngọc đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
  • Các sao xấu:
        Thổ ôn (thiên cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
        Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
        Nguyệt Yếm đại hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú
        Câu Trận: Kỵ mai táng
        Quả tú: Xấu với giá thú
        Tam tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
TÌM NGÀY TỐT THEO CÔNG VIỆC
  • Ngày bắt đầuThángNăm
    Ngày kết thúcThángNăm
    Việc cần xem
    Năm sinh chủ sự
  • Kết quả: (Click vào ngày phía dưới để xem chi tiết)