Huyền Không Đại Quái Trạch Nhật Thực Hành – Phần 1

Google+ Pinterest LinkedIn Tumblr +

Huyền Không Đại Quái Trạch Nhật Thực Hành

 

HKĐQ trạch nhật 12 pháp quyết

1- Tam nguyên ngũ hành quyết:
Nhất lục cộng tông thuộc thủy (1-6)
Nhị thất đồng đạo thuộc hỏa (2-7)
Tam bát vi bằng thuộc mộc (3-8)
Tứ cửu vi hữu thuộc kim (4-9)
Ngũ thập đồng đồ thuộc thổ (5-10)

2- Tam nguyên ngũ hành tương sanh quyết:
Tứ cửu kim sanh nhất lục thủy
Nhất lục thủy sanh tam bát mộc
Tam bát mộc sanh nhị thất hỏa
Nhị thất hỏa sanh ngũ thấp thổ
Ngũ thập thổ sanh tứ cửu kim

3- Tam nguyên ngũ hành tương khắc quyết:
Tứ cửu kim khắc tam bát mộc
Tam bát mộc khắc ngũ thập thổ
Ngủ thập thổ khắc nhất lục thủy
Nhất lục thủy khắc nhị thất hỏa
Nhị thất hỏa khắc tứ cửu kim

4- Tam nguyên ngũ hành vượng tiết quyết:
Tam bát vượng xuân
Nhị thất vượng hạ
Nhất lục vượng đông
Ngũ thập vượng tứ quí

5- Tam nguyên thiên can tương đối quyết:
Giáp với canh là chánh đối
Ất với tân là chánh đối
Bính với nhâm là chánh đối
Đinh với quí là chánh đối
Mậu với kỷ là chánh đối

6- Tam nguyên địa chi tương đối quyết :
Tí với ngọ là chánh đối
Mão với dậu là chánh đối
Sửu với mùi là chánh đối
Dần với thân là chánh đối
Tị với hợi là chánh đối
Thìn với tuất là chánh đối

7- Lục thập giáp tí thứ tự ải 64 quái

8- Niên khởi nguyệt quyết

9- Nhật khởi thời quyết

10- Nguyệt kiến tiết khí quyết

11- Bát quái tương sanh quyết :
Đoài càn sanh khôn cấn
Khôn cấn sanh ly chấn
Ly chấn sanh tốn khảm
Tốn khảm sanh trung thổ
Trung thổ sanh đoài càn

12- Bát quái tương khắc quyết :
Đoài càn khắc ly chấn
Ly chấn khắc trung thổ
Trung thổ khắc khôn cấn
Khôn cấn khắc tốn khảm
Tốn khảm khắc đoài càn

 

Quyết Pháp 

1- Quyết về ngũ hành :
Niên nguyệt thời khắc nhật, tức hợp khắc nhập tấn khí cát cách
Niên nguyệt thời sanh nhật, tức hợp sanh nhập tấn khí cát cách
Nhật khắc niên nguyệt thời, tức khắc xuất thối khí hung cách
Nhật sanh niên nguyệt thời, tức sanh xuất thối khí hung cánh
Tứ trụ toàn là 1-6, tức hợp cộng tông cát cách
(2-7), (3-8) ; (4-9) cũng luận như vậy
Tứ trụ hợp ngũ, hợp thập, hợp thập ngũ tức vượng khí qui trung cát cách

2- Quyết về thiên vận :
Tứ trụ đồng 1 vận tức hợp quái bất xuất vị cát cách
Tứ trụ hợp thập, tức hợp tam nguyên ải tinh cát cách
Tứ trụ hợp điên đảo ải tinh (1-3), (2-4), (6-8), (7-9) tức nhất gia cốt nhục cát cách

3- Quyết về Thiên quái phối hợp
• Tứ trụ đồng một quái :
Càn quái: tức hợp Càn sơn càn hướng thủy triều càn
Khôn quái : Tức hợp Khôn sơn khôn hướng thủy lưu khôn
Khảm quái: Tức hợp Tí sơn tí hướng tí thủy lai
Ly quái : Tức hợp Ngọ sơn ngọ hướng ngọ phương thủy
Chấn quái : Tức hợp Mão sơn mão hướng mão nguyên thủy
Tốn quái : Tức hợp Tốn sơn tốn hướng tốn thủy lưu
Cấn quái : Tức hợp Cấn sơn cấn hướng cấn thủy lai
Đoài quái : Tức hợp Dậu sơn dậu hướng dậu thủy triều đều là cát cách

• Tứ trụ hợp tiên thiên, tức là ;
Thiên địa định vị
Sơn trạch thông khí
Lôi phong tương bạc
Thủy hỏa bất tương xạ. Đều là cát cách

• Tứ trụ hợp hà đồ :
Khôn – Cấn quái, tức Nhất lục cộng tông
Khảm – tốn quái, tức Nhị thất đồng đạo
Ly – Chấn quái, tức Tam bát vi bằng
Đoài – Càn quái, tứcTứ cửu vi hữu. Đều là cát cách

3 quyết pháp trên nếu không phối hợp được thì không tốt. Ngoài ra còn có
* Tam bàn quái quyết pháp
* Tiên mệnh với nhật khóa và tọa sơn quyết pháp
* Cát không vong dụng pháp
* Tam nguyên bất bại nhật khóa tuyển trạch pháp……

 

Ví Dụ 1 : Ngày 4 tháng Giêng năm Đinh Mùi . Có thể sử dụng giờ Ngọ hoặc Dần

Ví Dụ 2 : Ngày 7 háng Giêng năm Đinh Mùi  có thể dùng giờ Thìn Dậu : Nhất gia cốt nhục, điên đảo ai tinh

Ví Dụ 3 : Ngày 8 tháng Giêng năm Đinh Mùi : Lộc Phá Cát Cách

Theo HKLS

Chia sẻ.

Bình luận