TAM NGUYÊN – CỮU VẬN

Google+ Pinterest LinkedIn Tumblr +

TAM NGUYÊN – CỮU VẬN

                  THƯỢNG NGUYÊN ( 1864 – 1923 )

 

       TUỔI

 

       MẠNG Cung sanh

Năm Sinh

          Cung phi
nam nữ
 

GIÁP TÝ

ẤT SỬU

BÍNH DẦN

ĐINH MẸO

MẬU THÌN

KỶ TỴ

CANH NGỌ

TÂN MÙI

NHÂM THÂN

QUÍ DẬU

GIÁP TUẤT

ẤT HỢI

BÍNH TÝ

ĐINH SỬU

MẬU DẦN

KỶ MẸO

CANH THÌN

TÂN TỴ

NHÂM NGỌ

QUÍ MÙI

GIÁP THÂN

ẤT DẬU

BÍNH TUẤT

ĐINH HỢI

MẬU TÝ

KỶ SỬU

CANH DẦN

TÂN MẸO

NHÂM THÌN

QUÍ TỴ

GIÁP NGỌ

ẤT MÙI

BÍNH THÂN

ĐINH DẬU

MẬU TUẤT

KỶ HỢI

CANH TÝ

TÂN SỬU

NHÂM DẦN

QUÍ MẸO

GIÁP THÌN

ẤT TỴ

BÍNH NGỌ

ĐINH MÙI

MẬU THÂN

KỶ DẬU

CANH TUẤT

TÂN HỢI

NHÂM TÝ

QUÍ SỬU

GIÁP DẦN

ẤT MẸO

BÍNH THÌN

ĐINH TỴ

MẬU NGỌ

KỶ MÙI

CANH THÂN

TÂN DẬU

NHÂM TUẤT

QUÍ HỢI

 

 

Hải trung kim

//

Lư trung hoả

//

Đại lâm mộc

//

Lộ bàng thổ

//

Kiếm phong kim

//

Sơn đầu hoả

//

Giang hà thuỷ

//

Thành đầu thổ

//

Bạch lạp kim

//

Dương liễu mộc

//

Tuyền trung thủy

//

Ốc thượng thổ

//

Thích lịch hoả

//

Tòng bá mộc

//

Trường lưu thuỷ

//

Sa trung kim

//

Sơn hạ hoả

//

bình địa mộc

//

bích thượng thổ

//

Kim bạch kim

//

Phúc đăng hoả

//

Thiên hà thuỷ

//

Đại trạch thổ

//

Xoa xuyến kim

//

Tang đố mộc

//

Đại khê thuỷ

//

Sa trung thổ

//

thiên thượng hoả

//

Thạch lựu mộc

//

Đại hải thuỷ

//

 

 

Chấn

Tốn

Khảm

Càn

Đoài

Cấn

Ly

Khảm

Khôn

Chấn

Càn

Đoài

Cấn

Ly

Khảm

Khôn

Chấn

Tốn

Ly

Càn

Khôn

Chấn

Tốn

Cấn

Càn

Đoài

Cấn

Ly

Khảm

Khôn

Ly

Khảm

Khôn

Chấn

Tốn

Cấn

Càn

Đoài

Cấn

Ly

Tốn

Đoài

Càn

Đoài

Cấn

Ly

Khảm

Khôn

Chấn

Tốn

Cấn

Ly

Khảm

Khôn

Chấn

Tốn

Khôn

Càn

Đoài

Cấn

 

1864

1865

1866

1867

1868

1869

1870

1871

1872

1873

1874

1875

1876

1877

1878

1879

1880

1881

1882

1883

1884

1885

1886

1887

1888

1889

1890

1891

1892

1893

1894

1895

1896

1897

1898

1899

1900

1901

1902

1903

1904

1905

1906

1907

1908

1909

1910

1911

1912

1913

1914

1915

1916

1917

1918

1919

1920

1921

1922

1923

 

Khảm

Ly

Cấn

Đoài

Càn

Khôn

Tốn

Chấn

Khôn

Khảm

Ly

Cấn

Đoài

Càn

Khôn

Tốn

Chấn

Khôn

Khảm

Ly

Cấn

Đoài

Càn

Khôn

Tốn

Chấn

Khôn

Khảm

Ly

Cấn

Đoài

Càn

Khôn

Tốn

Chấn

Khôn

Khảm

Ly

Cấn

Đoài

Càn

Khôn

Tốn

Chấn

Khôn

Khảm

Ly

Cấn

Đoài

Càn

Khôn

Tốn

Chấn

Khôn

Khảm

Ly

Cấn

Đoài

Càn

Khôn

 

 

 

Cấn

Càn

Đoài

Cấn

Ly

Khảm

Khôn

Chấn

Tốn

Cấn

Càn

Đoài

Cấn

Ly

Khảm

Khôn

Chấn

Tốn

Cấn

Càn

Đoài

Cấn

Ly

Khảm

Khôn

Chấn

Tốn

Cấn

Càn

Đoài

Cấn

Ly

Khảm

Khôn

Chấn

Tốn

Cấn

Càn

Đoài

Cấn

Ly

Khảm

Khôn

Chấn

Tốn

Cấn

Càn

Đoài

Cấn

Ly

Khảm

Khôn

Chấn

Tốn

Cấn

Càn

Đoài

Cấn

Ly

Khảm

 

TRUNG NGUYÊN ( 1924 – 1983 )

       TUỔI

 

       MẠNG Cung sanh Năm sanh   Cung phi
  nam nữ

GIÁP TÝ

ẤT SỬU

BÍNH DẦN

ĐINH MẸO

MẬU THÌN

KỶ TỴ

CANH NGỌ

TÂN MÙI

NHÂM THÂN

QUÍ DẬU

GIÁP TUẤT

ẤT HỢI

BÍNH TÝ

ĐINH SỬU

MẬU DẦN

KỶ MẸO

CANH THÌN

TÂN TỴ

NHÂM NGỌ

QUÍ MÙI

GIÁP THÂN

ẤT DẬU

BÍNH TUẤT

ĐINH HỢI

MẬU TÝ

KỶ SỬU

CANH DẦN

TÂN MẸO

NHÂM THÌN

QUÍ TỴ

GIÁP NGỌ

ẤT MÙI

BÍNH THÂN

ĐINH DẬU

MẬU TUẤT

KỶ HỢI

CANH TÝ

TÂN SỬU

NHÂM DẦN

QUÍ MẸO

GIÁP THÌN

ẤT TỴ

BÍNH NGỌ

ĐINH MÙI

MẬU THÂN

KỶ DẬU

CANH TUẤT

TÂN HỢI

NHÂM TÝ

QUÍ SỬU

GIÁP DẦN

ẤT MẸO

BÍNH THÌN

ĐINH TỴ

MẬU NGỌ

KỶ MÙI

CANH THÂN

TÂN DẬU

NHÂM TUẤT

QUÍ HỢI

Hải trung kim

//

Lư trung hoả

//

Đại lâm mộc

//

Lộ bàng thổ

//

Kiếm phong kim

//

Sơn đầu hoả

//

Giang hà thuỷ

//

Thành đầu thổ

//

Bạch lạp kim

//

Dương liễu mộc

//

Tuyền trung thủy

//

Ốc thượng thổ

//

Thích lịch hoả

//

Tòng bá mộc

//

Trường lưu thuỷ

//

Sa trung kim

//

Sơn hạ hoả

//

Bình địa mộc

//

Bích thượng thổ

//

Kim bạch kim

//

Phúc đăng hoả

//

Thiên hà thuỷ

//

Đại trạch thổ

//

Xoa xuyến kim

//

Tang đố mộc

//

Đại khê thuỷ

//

Sa trung thổ

//

Thiên thượng hoả

//

Thạch lựu mộc

//

Đại hải thuỷ

//

Chấn

Tốn

Khảm

Càn

Đoài

Cấn

Ly

Khảm

Khôn

Chấn

Càn

Đoài

Cấn

Ly

Khảm

Khôn

Chấn

Tốn

Ly

Càn

Khôn

Chấn

Tốn

Cấn

Càn

Đoài

Cấn

Ly

Khảm

Khôn

Ly

Khảm

Khôn

Chấn

Tốn

Cấn

Càn

Đoài

Cấn

Ly

Tốn

Đoài

Càn

Đoài

Cấn

Ly

Khảm

Khôn

Chấn

Tốn

Cấn

Ly

Khảm

Khôn

Chấn

Tốn

Khôn

Càn

Đoài

Cấn

1924

1925

1926

1927

1928

1929

1930

1931

1932

1933

1934

1935

1936

1937

1938

1939

1940

1941

1942

1943

1944

1945

1946

1947

1948

1949

1950

1951

1952

1953

1954

1955

1956

1957

1958

1959

1960

1961

1962

1963

1964

1965

1966

1967

1968

1969

1970

1971

1972

1973

1974

1975

1976

1977

1978

1979

1980

1981

1982

1983

Tốn

Chấn

Khôn

Khảm

Ly

Cấn

Đoài

Càn

Khôn

Tốn

Chấn

Khôn

Khảm

Ly

Cấn

Đoài

Càn

Khôn

Tốn

Chấn

Khôn

Khảm

Ly

Cấn

Đoài

Càn

Khôn

Tốn

Chấn

Khôn

Khảm

Ly

Cấn

Đoài

Càn

Khôn

Tốn

Chấn

Khôn

Khảm

Ly

Cấn

Đoài

Càn

Khôn

Tốn

Chấn

Khôn

Khảm

Ly

Cấn

Đoài

Càn

Khôn

Tốn

Chấn

Khôn

Khảm

Ly

Cấn

Khôn

Chấn

Tốn

Cấn

Càn

Đoài

Cấn

Ly

Khảm

Khôn

Chấn

Tốn

Cấn

Càn

Đoài

Cấn

Ly

Khảm

Khôn

Chấn

Tốn

Cấn

Càn

Đoài

Cấn

Ly

Khảm

Khôn

Chấn

Tốn

Cấn

Càn

Đoài

Cấn

Ly

Khảm

Khôn

Chấn

Tốn

Cấn

Càn

Đoài

Cấn

Ly

Khảm

Khôn

Chấn

Tốn

Cấn

Càn

Đoài

Cấn

Ly

Khảm

Khôn

Chấn

Tốn

Cấn

Càn

Đoài

 

HẠ NGUYÊN ( 1984 – 2028 )

 

       TUỔI

 

       MẠNG Cung sanh Năm sanh  Cung phi
 

Nam

nữ

GIÁP TÝ

ẤT SỬU

BÍNH DẦN

ĐINH MẸO

MẬU THÌN

KỶ TỴ

CANH NGỌ

TÂN MÙI

NHÂM THÂN

QUÍ DẬU

GIÁP TUẤT

ẤT HỢI

BÍNH TÝ

ĐINH SỬU

MẬU DẦN

KỶ MẸO

CANH THÌN

TÂN TỴ

NHÂM NGỌ

QUÍ MÙI

GIÁP THÂN

ẤT DẬU

BÍNH TUẤT

ĐINH HỢI

MẬU TÝ

KỶ SỬU

CANH DẦN

TÂN MẸO

NHÂM THÌN

QUÍ TỴ

GIÁP NGỌ

ẤT MÙI

BÍNH THÂN

ĐINH DẬU

MẬU TUẤT

KỶ HỢI

CANH TÝ

TÂN SỬU

NHÂM DẦN

QUÍ MẸO

GIÁP THÌN

ẤT TỴ

BÍNH NGỌ

ĐINH MÙI

MẬU THÂN

KỶ DẬU

CANH TUẤT

TÂN HỢI

NHÂM TÝ

QUÍ SỬU

GIÁP DẦN

ẤT MẸO

BÍNH THÌN

ĐINH TỴ

MẬU NGỌ

KỶ MÙI

CANH THÂN

TÂN DẬU

NHÂM TUẤT

QUÍ HỢI

Hải trung kim

//

Lư trung hoả

//

Đại lâm mộc

//

Lộ bàng thổ

//

Kiếm phong kim

//

Sơn đầu hoả

//

Giang hà thuỷ

//

Thành đầu thổ

//

Bạch lạp kim

//

Dương liễu mộc

//

Tuyền trung thủy

//

Ốc thượng thổ

//

Thích lịch hoả

//

Tòng bá mộc

//

Trường lưu thuỷ

//

Sa trung kim

//

Sơn hạ hoả

//

Bình địa mộc

//

Bích thượng thổ

//

Kim bạch kim

//

Phúc đăng hoả

//

Thiên hà thuỷ

//

Đại trạch thổ

//

Xoa xuyến kim

//

Tang đố mộc

//

Đại khê thuỷ

//

Sa trung thổ

//

Thiên thượng hoả

//

Thạch lựu mộc

//

Đại hải thuỷ

//

Chấn

Tốn

Khảm

Càn

Đoài

Cấn

Ly

Khảm

Khôn

Chấn

Càn

Đoài

Cấn

Ly

Khảm

Khôn

Chấn

Tốn

Ly

Càn

Khôn

Chấn

Tốn

Cấn

Càn

Đoài

Cấn

Ly

Khảm

Khôn

Ly

Khảm

Khôn

Chấn

Tốn

Cấn

Càn

Đoài

Cấn

Ly

Tốn

Đoài

Càn

Đoài

Cấn

Ly

Khảm

Khôn

Chấn

Tốn

Cấn

Ly

Khảm

Khôn

Chấn

Tốn

Khôn

Càn

Đoài

Cấn

1984

1985

1986

1987

1988

1989

1990

1991

1992

1993

1994

1995

1996

1997

1998

1999

2000

2001

2002

2003

2004

2005

2006

2007

2008

2009

2010

2011

2012

2013

2014

2015

2016

2017

2018

2019

2020

2021

2022

2023

2024

2025

2026

2027

2028

2029

2030

2031

2032

2033

2034

2035

2036

2037

2038

2039

2040

2041

2042

2043

Đoài

Càn

Khôn

Tốn

Chấn

Khôn

Khảm

Ly

Cấn

Đoài

Càn

Khôn

Tốn

Chấn

Khôn

Khảm

Ly

Cấn

Đoài

Càn

Khôn

Tốn

Chấn

Khôn

Khảm

Ly

Cấn

Đoài

Ly

Khôn

Tốn

Chấn

Khôn

Khảm

Ly

Cấn

Đoài

Càn

Khôn

Tốn

Chấn

Khôn

Khảm

Ly

Cấn

Đoài

Càn

Khôn

Tốn

Chấn

Khôn

Khảm

Ly

Lấn

Đoài

Càn

Khôn

Tốn

Chấn

Khôn

Cấn

Ly

Khảm

Khôn

Chấn

Tốn

Cấn

Càn

Đoài

Cấn

Ly

Khảm

Khôn

Chấn

Tốn

Cấn

Càn

Đoài

Cấn

Ly

Khảm

Khôn

Chấn

Tốn
Cấn

Càn

Đoài

Cấn

Ly

Khảm

Khôn

Chấn

Tốn

Cấn

Càn

Đoài

Cấn

Ly

Khảm

Khôn

Chấn

Tốn

Cấn

Càn

Đoài

Cấn

Ly

Khảm

Khôn

Chấn

Tốn

Cấn

Càn

Đoài

Cấn

Ly

Khảm

Khôn

Chấn

Tốn

CỮU VẬN

Tam Nguyên gồm: Thượng nguyên, Trung nguyên và Hạ nguyên.

Mỗi nguyên lại chia làm 3 vận.Nên gọi là Cữu Vận.    Mỗi vận là 20 năm
– Thượng Nguyên gồm:  Vận 1, 2, 3. Tổng cộng là 60 năm
– Trung nguyên gồm :     Vận 4, 5, 6. Tổng cộng 60 năm
– Hạ nguyên gồm :          Vận 7, 8, 9. Tổng cộng 60 năm
Tổng 3 nguyên là 180 năm. Hết hạ nguyên lại tới thượng nguyên.
Chúng ta đang sống trong hạ nguyên;
– Vận 7 từ 1984 đến 2003
– Vận 8 từ 2004 đến 2023
– Vận 9 từ 2024 đến 2043.

Sự phân chia thời gian theo Tam nguyên Cửu vận là cơ sở quan trọng để nghiên cứu Phong thủy Huyền không. Chỉ có kết hợp Tử Bạch Cửu tinh của năm, tháng, với vận tinh, sơn hướng và sao bản mệnh của gia chủ để suy đoán thì mới có thể phán đoán chính xác sự suy vượng của trạch vận và sự cát hung của người trong nhà. Dưới đây là bảng tra Tam nguyên Cửu vận trong giai đoạn gần đây:

Thượng nguyên:

Vận 1: 1864 – 1883 (Giáp Tý – Quý Mùi)

Vận 2: 1884 – 1903 (Giáp Thân – Quý Mão)

Vận 3: 1904 – 1923 (Giáp Thìn – Quý Hợi)

Trung nguyên:

Vận 4: 1924 – 1943 (Giáp Quý – Quý Mùi)

Vận 5: 1944 – 1963 (Giáp Thân – Quý Mão)

Vận 6: 1964 – 1983 (Giáp Thìn – Quý Hợi)

Hạ Nguyên:

Vận 7: 1984 – 2003 (Giáp Quý – Tý Mùi)

Vận 8: 2004 – 2023 (Giáp Thân – Quý Mão)

Vận 9: 2014- 2043 (Giáp Thân – Quý Hợi)

 

Như vậy, năm 2043 là năm cuối cùng của vận 9 Hạ Nguyên. Cho nên vào năm 2044 (tức năm GIÁP TÝ) thì lại trở về vận 1 của Thượng Nguyên, cứ như thế xoay chuyển mãi không ngừng. Điều quan trọng cho những ai mới học Huyền Không phi tinh là phải biết rõ năm nào thuộc Vận và Nguyên nào. Chẳng hạn như năm 1980 là thuộc về vận 6 Trung Nguyên, vì nó nằm trong giai đoạn từ năm 1964-1983. Hoặc như năm 1991 là thuộc về vận 7 Hạ Nguyên, vì nó nằm trong giai đoạn từ năm 1984- 2003. Cho nên những nhà cửa hay phần mộ xây trong năm 1991 đều thuộc về vận 7 Hạ Nguyên, hay những nhà xây năm 1980 đều thuộc về vận 6 Trung Nguyên. Có nắm vững được điều này thì mới có thể thiết lập trạch vận cho nhà cửa hay mộ phần được.

Chia sẻ.

Bình luận