Thời Gia Cát Hung Thần Chú Thích

Google+ Pinterest LinkedIn Tumblr +


Thời Gia Cát Hung Thần Chú Thích

Cổ nhân viết:
thiên bất đắc thời, nhật nguyệt vô quang;
địa bất đắc thời, vạn vật bất sanh;
thủy bất đắc thời, phong lãng bất tĩnh;
nhân bất đắc thời, lợi lộ bất thông;
quỷ bất đắc thời, địa ngục bất siêu;
thần bất đắc thời, cầu chi bất linh.


Cam thời vọng viết:
Phàm tuyển dụng thiên tinh, tu yếu đắc thời, tắc phát phúc thần tốc.
Xuân thiên dụng mộc tinh, tử khí. Hạ thiên dụng hỏa tinh, la hầu.
Thu thiên dụng kim tinh. Đông thiên dụng thủy tinh, nguyệt bột.
Tứ quý dụng thổ tinh, kế đô. Vị chi đắc lệnh.

Quý Nhân Đăng Thiên Môn & Tứ Đại Cát Thời Lập Thành
Quý Đăng Thiên Môn Tứ Đại Cát Thời
Khí
Nhật Can
Giờ
giáp ất bính đinh mậu kỷ canh tân nhâm quý Thời Chi
vũ thủy – xuân phân mão dậu tuất hợi sửu mão dậu dần dần mão thân mùi tị tý ngọ mão dậu
xuân phân – cốc vũ x dậu tuất dần thân sửu dậu dần thân mão mùi ngọ thìn dần thân tị hợi
cốc vũ – tiểu mãn x x x dậu hợi sửu mùi tý thân sửu mùi dần ngọ tị mão thìn tuất sửu mùi
tiểu mãn – hạ chí x x tuất thân tuất tý ngọ mùi hợi tý ngọ sửu tị dần thìn dần tý ngọ mão dậu
hạ chí – đại thử x tuất dậu mùi tị hợi ngọ tuất tị hợi tý thìn sửu mão x dần thân tị hợi
đại thử – xử thử x dậu thân ngọ thìn tuất tị thìn tuất mão hợi tý dần dần thìn tuất sửu mùi
xử thử – thu phân dậu thân mùi tị mão dậu thìn mão dậu tuất hợi sửu tý ngọ mão dậu
thu phân – sương hàng dần thân mão mùi ngọ thìn x mão x dậu tuất dần thân tị hợi
sương hàng – tiểu tuyết sửu mùi dần ngọ mão tị mão x x x x dậu dậu hợi thìn tuất sửu mùi
tiểu tuyết – đông chí tý ngọ sửu tị dần thìn x x x x x x thân tuất tý ngọ mão dậu
đông chí – đại hàn tị hợi tý thìn sửu mão x thìn x x x mùi dậu dần thân tị hợi
đại hàn – vũ thủy thìn tuất mão hợi dần x mão x x thân ngọ thân thìn tuất sửu mùi
Ghi chú x: là vị trí thời thần không ứng dụng. Quý Đăng Thiên Môn & Tứ Đại Cát Thời đều dùng để giải hung thần.

Thời Gia Cát Thần Chú Thích
1 Âm Quý Nhân Hiệp Kỉ Biện Phương Thư , ca quyết:

    • ‘Giáp quý âm ngưu Canh Mậu dương,’
      ‘Ất quý tại thử Kỷ hầu hương,’
      ‘Bính trư Đinh kê tân ngộ mã,’
      ‘Nhâm xà Quý thố chúc âm phương.’
  • Can ngày và chi giờ liệt kê như sau:

    • Can ngày Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
      Chi giờ sửu hợi dậu mùi thân mùi ngọ tị mão
  • Nghi kì phúc, cầu tự, xuất hành, kiến quý, cầu tài, giá thú, đính hôn, tu tác, tạo táng câu cát.
2 Dịch Mã

    Lịch lệ chi ngày gặp chi giờ như sau:

    • Chi ngày sửu dần mão thìn tị ngọ mùi thân dậu tuất hợi
      Chi giờ dần hợi thân tị dần hợi thân tị dần hợi thân tị
  • Nghi thượng quan, phó nhậm, kiến quý, cầu tài, khai thị, xuất hành, nhập trạch, giá thú, đính hôn, tạo táng đều cát.
3 Dương Quý Nhân Hiệp Kỉ Biện Phương Thư , ca quyết:

    • ‘Canh Mậu kiến ngưu Giáp tại dương,’
      ‘Ất hầu Kỷ thử Bính kê phương,’
      ‘Đinh trư Quý xà Nhâm thị thố,’
      ‘lục Tân phùng hổ Quý vi Dương.’
  • Can ngày và chi giờ liệt kê như sau:

    • Can ngày Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
      Chi giờ ngọ thân dậu hợi sửu sửu dần mão tị
  • Nghi kì phúc, cầu tự, cầu tài, kiến quý, xuất hành, giá thú, đính hôn, tu tác, tạo táng câu cát.
4 Đế Vượng

        Cát thần tại

Đế Vượng vị trên cung Trường Sinh

    . Can ngày và chi giờ liệt kê như sau:

    • Can ngày Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
      Chi giờ mão dần ngọ tị ngọ tị dậu thân hợi
  • Nghi cầu tài, giao dịch, khai thị, cầu tự, di đồ, xuất hành, nhập trạch, giá thú, đính hôn, tạo táng, tu tác; bách sự đều cát.
5 Đường Phù

        Luận trên cung

Trường Sinh , can ngày gặp chi giờ như sau:

    • Can ngày Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
      Chi giờ dậu tuất sửu sửu mão thìn ngọ mùi
  • Nghi cầu tài, thượng quan, phó nhậm, kiến quý, giá thú, xuất hành, di đồ, tạo táng cát.
6 Hỷ Thần Hiệp Kỉ Biện Phương Thư

    , thi lệ:

    • ‘Giáp kỷ nhật cấn phương, dần thời;’
      ‘ất canh nhật kiền phương, tuất thời;’
      ‘bính tân nhật khôn phương, thân thời;’
      ‘đinh nhâm nhật ly phương, ngọ thời;’
      ‘mậu quý nhật tốn phương, thìn thời.’
  • Nghi cầu tài, khai thị, giao dịch, kì phúc, cầu tự, giá thú, đính hôn, lục lễ, xuất hành, an sàng cát.
7 Hữu Bật

    Chi ngày gặp với chi giờ như sau:

    • Chi ngày sửu dần mão thìn tị ngọ mùi thân dậu tuất hợi
      Chi giờ tuất mùi sửu
      thìn
      tuất mùi sửu
      thìn
      tuất mùi sửu
      thìn
      tuất mùi sửu
      thìn
  • Nghi cầu tài, thượng quan, phó nhậm, kiến quý, xuất hành, giá thú, di đồ, tạo táng cát.
8 Kim Quỹ Hoàng Đạo

        Thời

Hoàng Đạo , cũng còn gọi là Nguyệt Tiên hay Phúc Đức Tinh . Lịch lệ:

    • ‘Tý, ngọ tại tý; sửu, mùi tại dần; dần, thân tại thìn; mão, dậu tại ngọ; thìn, tuất tại thân; tị, hợi tại tuất.’
  • Chi ngày gặp với chi giờ như sau:

    • Chi ngày sửu dần mão thìn tị ngọ mùi thân dậu tuất hợi
      Chi giờ dần thìn ngọ thân tuất dần thìn ngọ thân tuất
  • Nghi kì phúc, giá thú, đính hôn, nhập trạch, tạo táng cát. Nguyệt tiên tinh tăng đạo, âm nhân dụng sự cát; nghi hành giá, bất lợi phát binh, đại hung. Vãng bỉ phương phùng tiểu nữ tác hí.
9 Kim Tinh

    Can ngày và chi giờ liệt kê như sau:

    • Can ngày Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
      Chi giờ ngọ sửu
      tuất
      tị mùi dần
      hợi
      ngọ
      dậu
      tị mùi dần
      hợi
  • Nghi tu tạo, thượng lương, nhập trạch, an táng cát.
10 La Thiên Đại Tiến

    • Cát thần luận trên cung

Trường Sinh

    . Thi lệ viết:

    • ‘Giáp kỷ mậu quý tiến tý thời, ất canh phùng mão bính tân ngọ,’
      ‘đinh nhâm phùng dậu vi đại tiến, phàm sự phùng chi đại cát lợi.’
  • Cùng nghĩa trong thi lệ khác:

    • ‘Giáp kỷ nhật tầm tý thời lương; ất canh nhật phùng mão thời xương;’
      ‘đinh nhâm nhật dậu phú quý trường; bính tân nhật tại ngọ thời thượng;’
      ‘mậu quý nhị nhật tý thời phúc; bách sự phùng thử phú quý trường.’
  • Can ngày và chi giờ liệt kê như sau:

    • Can ngày Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
      Chi giờ mão ngọ dậu mão ngọ dậu
  • Nghi cầu tài, khai thị, giao dịch, kì phúc, cầu tự, giá thú, đính hôn, tu tạo, nhập trạch, tạo táng; bách sự đều cát.
11 La Văn

  • Nghi kì phúc, cầu tự, xuất hành, cầu tài, đính hôn, giá thú, tạo táng cát.
12 Lục Hợp

    Chi ngày hợp với chi giờ như sau:

    • Chi ngày sửu dần mão thìn tị ngọ mùi thân dậu tuất hợi
      Chi giờ sửu hợi tuất dậu thân mùi ngọ tị thìn mão dần
  • Nghi cầu tài, khai thị, giao dịch, kì phúc, cầu tự, giá thú, đính hôn, lục lễ, xuất hành, an sàng cát.
13 Minh Đường Hoàng Đạo

        Thời

Hoàng Đạo , cũng còn gọi là Minh Phụ hay Quí Nhân Tinh

    . Lịch lệ ngày:

    • ‘Tý, ngọ tại dậu; sửu, mùi tại hợi; dần, thân tại sửu; mão, dậu tại mão; thìn, tuất tại tị; tị, hợi tại mùi.’
  • Chi ngày gặp với chi giờ như sau:

    • Chi ngày sửu dần mão thìn tị ngọ mùi thân dậu tuất hợi
      Chi giờ dậu hợi sửu mão tị mùi dậu hợi sửu mão tị mùi
  • Nghi khai thị, kì phúc, giá thú, đính hôn, tạo táng cát. Minh phụ tinh sở tác nhất thiết chi sự đại cát, lợi kiến đại nhân, dụng sự thành khắc. Vãng bỉ phương phùng thiện nhân cát.
14 Minh Tinh

    Thông Thư tải minh tinh thủ hộ thời:

    • ‘Chánh, thất nguyệt tòng dần thời khởi; nhị, bát nguyệt tòng thìn thời khởi; tam, cửu nguyệt tòng ngọ thời khởi; tứ, thập nguyệt tòng thân thời khởi; ngũ, thập nhất nguyệt tòng tuất thời khởi; lục, thập nhị nguyệt tòng tý thời khởi.’
  • Nghi đều cát.
15 Mộc Tinh

    Can ngày và chi giờ liệt kê như sau:

    • Can ngày Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
      Chi giờ dần
      hợi
      tị
      dậu
      mão mùi dần
      hợi
      thìn
      dậu
      mão mùi
  • Nghi tu tạo, thượng lương, nhập trạch, an táng cát.
16 Ngọc Đường Hoàng Đạo

        Thời

Hoàng Đạo , cũng còn gọi là Thiên Khai hay Thiếu Vi Tinh . Lịch lệ:

    • Tý, ngọ tại mão; sửu, mùi tại tị; dần, thân tại mùi; mão, dậu tại dậu; thìn, tuất tại hợi; tị, hợi tại sửu.’
  • Chi ngày gặp với chi giờ như sau:

    • Chi ngày sửu dần mão thìn tị ngọ mùi thân dậu tuất hợi
      Chi giờ mão tị mùi dậu hợi sửu mão tị mùi dậu hợi sửu
  • Nghi nhập trạch, an sàng, an táo, khai thương khố cát.
    Thiên khai tinh: chỉ lợi an táng, bất lợi nê táo; trừ thử ngoại bách sự đại cát, cầu vọng đại thành, xuất hành hữu hoạnh tài.
17 Ngũ Hợp

        Cũng còn gọi là

Can hợp cát thời

    . Thiên Can ngày hợp với Thiên Can giờ như sau:

    • Can ngày Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
      Can giờ Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Giáp Ất Bính Đinh Mậu
  • Nghi cầu tài, khai thị, giao dịch, kì phúc, cầu tự, giá thú, đính hôn, lục lễ, xuất hành, an sàng cát.
18 Ngũ Phù

        Cát thần tại

Lâm Quan vị trên cung Trường Sinh . Cũng là Nhật Lộc

    . Can ngày và chi giờ liệt kê như sau:

    • Can ngày Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
      Chi giờ dần mão tị ngọ tị ngọ thân dậu hợi
  • Nghi cầu tài, thượng quan, kiến quý, xuất hành cát.
19 Nhật Lộc

        Cát thần tại

Lâm Quan vị trên cung Trường Sinh . Cũng còn gọi là Lộc Nguyên hay Bát Lộc

    . Can ngày và chi giờ liệt kê như sau:

    • Can ngày Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
      Chi giờ dần mão tị ngọ tị ngọ thân dậu hợi
  • Nghi cầu tài, thượng quan, phó nhậm, kiến quý, khai thị, xuất hành, nhập trạch, giá thú, đính hôn, tạo táng đều cát.
20 Phúc Tinh Quí Nhân Hiệp Kỉ Biện Phương Thư , nghĩa lệ:

    • Nhật can sinh thời can.
    • ‘Giáp nhật dần thời, tất vi bính dần. Ất nhật sửu thời, hợi thời, tất vi đinh sửu, đinh hợi. Bính nhật tý thời, tuất thời, tất vi mậu tý, mậu tuất. Đinh nhật dậu thời, tất vi kỷ dậu. Mậu nhật thân thời, tất vi canh thân. Kỷ nhật mùi thời, tất vi tân mùi. Canh nhật ngọ thời, tất vi nhâm ngọ. Tân nhật tị thời, tất vi quý tị. Nhâm nhật thìn thời, tất vi giáp thìn. Quý nhật mão thời, tất vi ất mão. Giai bổn nhật nhật can chi thực thần tử tôn, tử tôn vi bảo hào, cố viết: phúc tinh quý nhân dã.’
  • Nghi cầu tài, tế tự, kì phúc, thù thần, giá thú, đính hôn, xuất hành, nhập trạch, tạo táng câu cát.
21 Quốc Ấn

    Can ngày và chi giờ liệt kê như sau:

    • Can ngày Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
      Chi giờ tuất hợi sửu dần sửu dần thìn tị mùi thân
  • Nghi cầu tài, thượng quan, kiến quý, xuất hành, phó nhậm, giá thú, di đồ, tạo táng cát.
22 Tả Phụ

    Chi ngày gặp với chi giờ như sau:

    • Chi ngày sửu dần mão thìn tị ngọ mùi thân dậu tuất hợi
      Chi giờ dần
      hợi
      thân tị dần
      hợi
      thân tị dần
      hợi
      thân tị dần
      hợi
      thân tị
  • Nghi cầu tài, thượng quan, phó nhậm, kiến quý, giá thú, di đồ, tạo táng, xuất hành cát.
23 Tam Hợp

    • Chi ngày và chi giờ hợp theo

Tam Hợp

    cách liệt kê như sau:

    • Chi ngày sửu dần mão thìn tị ngọ mùi thân dậu tuất hợi
      Chi giờ thân
      thìn
      dậu
      tị
      tuất
      ngọ
      mùi
      hợi

      thân
      sửu
      dậu
      tuất
      dần
      mão
      hợi
      thìn
      sửu
      tị
      ngọ
      dần
      mùi
      mão
  • Nghi cầu tài, khai thị, giao dịch, kì phúc, cầu tự, giá thú, đính hôn, tu tạo, nhập trạch, tạo táng đều cát.
24 Tam Kỳ Quí Nhân

    Cổ quyết viết:

    • ‘Thiên thượng tam kỳ giáp mậu canh;’
    • ‘địa hạ tam kỳ ất bính đinh;’
    • ‘nhân trung tam kỳ nhâm quý tân.’
  • Nghi chủ hung hoài trác việt, bác học đa tài, tinh minh quýnh dị, công danh cái quần; xu cát tị hung.
25 Thái Âm

    Can ngày và chi giờ liệt kê như sau:

    • Can ngày Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
      Chi giờ sửu
      tuất
      ngọ sửu
      tuất
      dần
      hợi
      ngọ sửu
      tuất
      ngọ sửu
      tuất
      dần
      hợi
      ngọ
  • Tá lí thái dương. Trị thái âm nhật; chế cửu lương tinh, tiểu nhân sát. Nghi tu tác, an táng cát.
26 Thái Dương

    Can ngày và chi giờ liệt kê như sau:

    • Can ngày Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
      Chi giờ mùi
      dậu
      thìn thân mão mùi thân thìn thân mão
  • Năng giải chư hung thần, quan phù. Nghi tu phương, nhập trạch, thụ tạo, an táng; vạn sự đại cát.
27 Tham Lang

    Chi ngày gặp với chi giờ như sau:

    • Chi ngày sửu dần mão thìn tị ngọ mùi thân dậu tuất hợi
      Chi giờ dậu ngọ mão dậu ngọ mão dậu ngọ mão dậu ngọ mão
  • Nghi cầu tài, thượng quan, phó nhậm, kiến quý, giá thú, di đồ, xuất hành, tu tác, tạo táng đại cát.
28 Thanh Long Hoàng Đạo

        Thời

Hoàng Đạo , cũng còn gọi là Thiên Quý hay Thái Ất Tinh

    . Lịch lệ:

    • Tý, ngọ tại thân; sửu, mùi tại tuất; dần, thân tại tý; mão, dậu tại dần; thìn, tuất tại thìn; tị, hợi tại ngọ.
  • Chi ngày gặp với chi giờ như sau:

    • Chi ngày sửu dần mão thìn tị ngọ mùi thân dậu tuất hợi
      Chi giờ thân tuất dần thìn ngọ thân tuất dần thìn ngọ
  • Nghi kì phúc, giá thú, đính hôn, tạo táng bán cát; ngộ thiên ất quý nhân toàn cát.
    Thiên quý tinh: quý nhân tác nhất thiết sự đại cát, bách tính tác dụng bình bình. Vãng bỉ phương phùng quý nhân, sở tác đại cát, cầu quan định đắc.
29 Thiên Ất Quí Nhân Hiệp Kỉ Biện Phương Thư

        , ca quyết viết:

        • ‘Giáp Mậu Canh phùng Ngưu Dương, Ất Kỷ Thử Hầu hương, Bính Đinh Trư Kê vị, Nhâm Quí Thố Xà tàng, Lục Tân phùng Mã Hổ, thử thị Quí Nhân phương.’
      • Gồm cả

Dương Quí Nhân và Âm Quý Nhân

    .

  • Nghi cầu tài, khai thị, giao dịch, kiến quý, kì phúc, cầu tự, xuất hành, giá thú, đính hôn, tu tác, tạo táng đều cát.
30 Thiên Đức Hoàng Đạo

        Thời

Hoàng Đạo , cũng còn gọi là Thiên Đức hay Bảo Quang Tinh . Lịch lệ:

    • Tý, ngọ tại sửu; sửu, mùi tại mão; dần, thân tại tị; mão, dậu tại mùi; thìn, tuất tại dậu; tị, hợi tại hợi.
  • Chi ngày gặp với chi giờ như sau:

    • Chi ngày sửu dần mão thìn tị ngọ mùi thân dậu tuất hợi
      Chi giờ sửu mão tị mùi dậu hợi sửu mão tị mùi dậu hợi
  • Nghi kì phúc, giá thú, đính hôn, nhập trạch, tạo táng cát.
    Thiên đức tinh: sở tác nhất thiết đại cát, cầu vọng đại thành. vãng bỉ phương phùng từ tâm nhân, hữu hỉ sự.
31 Thiên Quan Quí Nhân Hiệp Kỉ Biện Phương Thư

    , lịch lệ ngày:

    • ‘Giáp nhật dậu; ất nhật thân; bính nhật tý; đinh nhật hợi; mậu nhật mão; kỷ nhật dần; canh nhật ngọ; tân nhật tị; nhâm nhật sửu, mùi; quý nhật thìn, tuất.’
  • Can ngày và chi giờ liệt kê như sau:

    • Can ngày Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
      Chi giờ dậu thân hợi mão dần ngọ tị sửu
      mùi
      thìn
      tuất
  • Nghi cầu tài, thượng quan, phó nhậm, kiến quý, tế tự, kì phúc, thù thần, xuất hành; bách sự đều cát.
32 Thiên Xá

    Can ngày và chi giờ liệt kê như sau:

    • Can ngày Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
      Chi giờ mão sửu
      hợi
      dậu mùi tị mão sửu
      hợi
      dậu sửu
      mùi
      thìn
      tị
  • Nghi tế tự, kì phúc, cầu tự, trai tiếu, giá thú, đính hôn, hưng tu, tạo táng.
33 Thời Kiến

    Lịch lệ chi ngày cùng gặp chi giờ như sau:

    • Chi ngày sửu dần mão thìn tị ngọ mùi thân dậu tuất hợi
      Chi giờ sửu dần mão thìn tị ngọ mùi thân dậu tuất hợi
  • Nghi tu tạo, thượng lương, nhập trạch, an táng cát.
34 Thủy Tinh

    Can ngày và chi giờ liệt kê như sau:

    • Can ngày Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
      Chi giờ
      dậu
      mùi dần
      hợi
      sửu
      tuất
      tị
      dậu
      ngọ dần
      hợi
      sửu
      tuất
      tị
  • Nghi tu tạo, thượng lương, nhập trạch, an táng cát.
35 Tiến Quý

  • Nghi kì phúc, cầu tự, xuất hành, cầu tài, đính hôn, giá thú, tạo táng cát.
36 Trường Sinh

        Trên cung

trường sinh , nếu ngũ hành là dương thì thuận hành & nếu ngũ hành là âm thì nghịch hành.

  1. Tuần tự các thần như trong bảng sau:
    • Ngũ hành trường
      sinh
      mộc
      dục
      quan
      đới
      lâm
      quan
      đế
      vượng
      suy bệnh tử mộ tuyệt thai dưỡng
      dương mộc hợi sửu dần mão thìn tị ngọ mùi thân dậu tuất
      âm mộc ngọ tị thìn mão dần sửu hợi tuất dậu thân mùi
      dương hỏa dần mão thìn tị ngọ mùi thân dậu tuất hợi sửu
      âm hỏa dậu thân mùi ngọ tị thìn mão dần sửu hợi tuất
      dương thổ dần mão thìn tị ngọ mùi thân dậu tuất hợi sửu
      âm thổ dậu thân mùi ngọ tị thìn mão dần sửu hợi tuất
      dương kim tị ngọ mùi thân dậu tuất hợi sửu dần mão thìn
      âm kim hợi tuất dậu thân mùi ngọ tị thìn mão dần sửu
      dương thủy thân dậu tuất hợi sửu dần mão thìn tị ngọ mùi
      âm thủy mão dần sửu hợi tuất dậu thân mùi ngọ tị thìn
  2. Trong Thiên Can:
    • Giáp là dương Mộc và Ất là âm Mộc;
    • Bính là dương Hỏa và Đinh là âm Hỏa;
    • Mậu là dương Thổ và Kỷ là âm Thổ;
    • Canh là dương Kim và Tân là âm Kim;
    • Nhâm là dương Thủy và Quý là âm Thủy.
    • Như vậy cát tinh tại

Trường Sinh

    vị. Can ngày và chi giờ liệt kê như sau:

    • Can ngày Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
      Chi giờ hợi ngọ dần dậu dần dậu tị thân mão
  • Nghi cầu tài, khai thị, giao dịch, cầu tự, xuất hành, nhập trạch, giá thú, đính hôn, tạo táng, di đồ, tu tác; bách sự đều cát.
37 Tư Mệnh Hoàng Đạo

        Thời

Hoàng Đạo , cũng còn gọi là Nhật Tiên hay Phượng Liễn Tinh

    . Lịch lệ:

    • Tý, ngọ tại ngọ; sửu, mùi tại thân; dần, thân tại tuất; mão, dậu tại tý; thìn, tuất tại dần; tị, hợi tại thìn.
  • Chi ngày gặp với chi giờ như sau:

    • Chi ngày sửu dần mão thìn tị ngọ mùi thân dậu tuất hợi
      Chi giờ ngọ thân tuất dần thìn ngọ thân tuất dần thìn
  • Nghi tác táo, tự táo, thụ phong, tu tạo cát. Dùng vào ban ngày thì cát; dùng vào ban đêm thì bất lợi.
    Nhật tiên tinh: tòng dần chí thân thời dụng sự đại cát, tòng dậu thời chí sửu thời dụng sự bất lợi. Vãng bỉ phương phùng thiếu niên.
38 Tướng Tinh

    Thi lệ viết:

    • ‘Dần ngọ tuất kiến ngọ, thân tý thìn kiến tý, tị dậu sửu kiến dậu, hợi mão mùi kiến mão.’
  • Chi ngày gặp với chi giờ như sau:

    • Chi ngày sửu dần mão thìn tị ngọ mùi thân dậu tuất hợi
      Chi giờ dậu ngọ mão dậu ngọ mão dậu ngọ mão
  • Tướng tinh văn vũ lưỡng tương nghi, lộc trọng quyền cao tú khả tri.
39 Tỷ Kiên

        Ngày và giờ có cùng

thiên can , cho nên, gọi là ngang vai

    .

  • Cát thời, khả dụng
40 Văn Xương

    Cổ quyết viết:

    • ‘Giáp ất tị ngọ báo quân tri, bính mậu thân cung đinh kỷ kê; canh trư tân thử nhâm phùng dần, quý nhân kiến mão nhập vân thê.’
  • Can ngày và chi giờ liệt kê như sau:

    • Can ngày Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
      Chi giờ tị ngọ thân dậu thân dậu hợi dần mão
  • Chủ thông minh văn chương, thu sát hóa cát.
41 Vũ Khúc

    Chi ngày gặp với chi giờ như sau:

    • Chi ngày sửu dần mão thìn tị ngọ mùi thân dậu tuất hợi
      Chi giờ sửu
      thìn
      tuất mùi sửu
      thìn
      tuất mùi sửu
      thìn
      tuất mùi sửu
      thìn
      tuất mùi
  • Nghi tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, cầu tự, trai tiếu, giá thú đại cát.


Thời Gia Hung Thần Chú Thích
1 Bạch Hổ Hắc Đạo

        Thời

Hắc Đạo , cũng còn gọi là Thiên Sát Tinh . Lịch lệ:

    • ‘Tý, ngọ tại dần; sửu, mùi tại thìn; dần, thân tại ngọ; mão, dậu tại thân; thìn, tuất tại tuất; tị, hợi tại tý.’
  • Chi ngày gặp với chi giờ như sau:

    • Chi ngày sửu dần mão thìn tị ngọ mùi thân dậu tuất hợi
      Chi giờ dần thìn ngọ thân tuất dần thìn ngọ thân tuất
  • Dĩ kì lân phù chế chi; có nhiều cát tinh có thể dùng được; nghi hành binh, tế tự cát. Những sự còn lại đều bất lợi.
    Thiên sát tinh: chỉ nghi hành binh, xuất chiến, tế tự, xuất liệp cát; thử ngoại bách sự bất lợi. Vãng bỉ phương phùng huệ hành nhân, hữu hỉ sự.
2 Câu Trần Hắc Đạo

        Thời

Hắc Đạo , cũng còn gọi là Địa Ngục Tinh .Lịch lệ:

    • ‘Tý, ngọ tại mùi; sửu, mùi tại dậu; dần, thân tại hợi; mão, dậu tại sửu; thìn, tuất tại mão; tị, hợi tại tị.’
  • Chi ngày gặp với chi giờ như sau:

    • Chi ngày sửu dần mão thìn tị ngọ mùi thân dậu tuất hợi
      Chi giờ mùi dậu hợi sửu mão tị mùi dậu hợi sửu mão tị
  • Kị từ tụng, công chúng sự vụ.
    Địa ngục tinh: sở tòng nhất thiết sự hữu thủy vô chung, tiên hỉ hậu hung, bất lợi. Vãng bỉ phương phùng khẩu thiệt sự, khởi tạo, an táng phạm thử tuyệt tự, xuất hành nhất khứ vô quy.
3 Chu Tước Hắc Đạo

        Thời

Hắc Đạo , cũng còn gọi là Thiên Tụng Tinh . Lịch lệ:

    • ‘Tý, ngọ tại hợi; sửu, mùi tại sửu; dần, thân tại mão; mão, dậu tại tị; thìn, tuất tại mùi; tị, hợi tại dậu.’
  • Chi ngày gặp với chi giờ như sau:

    • Chi ngày sửu dần mão thìn tị ngọ mùi thân dậu tuất hợi
      Chi giờ hợi sửu mão tị mùi dậu hợi sửu mão tị mùi dậu
  • Kị doanh kiến, di đồ, từ tụng hung. Dĩ phượng hoàng phù chế chi; cát đa khả dụng; nghi xuất binh.
    Thiên tụng tinh: công nhân, quân nhân dụng sự cát, bách tính bình bình, kị tụng sự, khởi tạo. Vãng bỉ phương lộ phùng công nhân tranh sự dã.
4 Cô Thần

    Chi ngày gặp với chi giờ như sau:

    • Chi ngày sửu dần mão thìn tị ngọ mùi thân dậu tuất hợi
      Chi giờ tuất hợi sửu dần
      mão
      thìn tị ngọ mùi thân dậu
  • Kị kết hôn nhân, giá thú.
5 Cổ Mộ Sát

    Lịch lệ ngày:

    • Tý Ngọ Mão Dậu, kị giờ Tị; Thìn Tuất Sửu Mùi, kị giờ Sửu; Dần Thân Tị Hợi, kị giờ Dậu.
  • Chi ngày gặp với chi giờ như sau:

    • Chi ngày sửu dần mão thìn tị ngọ mùi thân dậu tuất hợi
      Chi giờ tị sửu dậu tị sửu dậu tị sửu dậu tị sửu dậu
  • Giờ kị không nên tu tạo mộ viên (tức hoa viên mồ mả). Phạm nhằm kẻ làm và chủ đồng bị tổn hại.
6 Cửu Xú

    Lịch lệ:

    • Can giờ: ất, mậu, kỷ, tân, nhâm với tý, ngọ, mão, dậu.
    • Tức những giờ: ất mão, kỷ mão, tân mão, ất dậu, kỷ dậu, tân dậu, mậu ngọ, mậu tý, nhâm ngọ, nhâm tý.
  • Kị xuất sư, giá thú, xuất hành, di tỉ, an táng.
7 Địa Binh

    Can ngày và chi giờ liệt kê như sau:

    • Can ngày Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
      Chi giờ ngọ thìn dần
      tuất
      thân ngọ thìn dần
      tuất
      thân
  • Kị phá thổ.
8 Hà Khôi

    Chi ngày và chi giờ liệt kê như sau:

    • Chi ngày sửu dần mão thìn tị ngọ mùi thân dậu tuất hợi
      Chi giờ dậu thìn hợi ngọ sửu thân mão tuất tị mùi dần
  • Chư sự kị dụng. Nhược với thiên ất quý nhân, hoàng đạo, phúc tinh, đường phù, quốc ấn chư cát tinh, có thể dùng. Nhược với hắc đạo, triệt lộ không vong, tuần trung không vong, lộc hãm sát tính; hung.
9 Hỏa Tinh

    Thi viết:

    • ‘Hỏa Tinh tối ác khởi ôn dịch,’
      ‘bát tải tu phòng ngũ khẩu vong,’
      ‘quan tụng hỏa tai điền địa tận,’
      ‘gia môn bất tín định phân trương.’
  • Can ngày và chi giờ liệt kê như sau:

    • Can ngày Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
      Chi giờ thân thân mão
      dậu
      thìn thân mùi mão
      dậu
      thìn
  • Hung tinh nên kị dùng.
10 Huyền Vũ Hắc Đạo

        Thời

Hắc Đạo , cũng còn gọi là Nguyên Vũ hay Thiên Ngục Tinh . Lịch lệ:

    • ‘Tý, ngọ tại tị; sửu, mùi tại mùi; dần, thân tại dậu; mão, dậu tại hợi; thìn, tuất tại sửu; tị, hợi tại mão.’
  • Chi ngày gặp với chi giờ như sau:

    • Chi ngày sửu dần mão thìn tị ngọ mùi thân dậu tuất hợi
      Chi giờ tị mùi dậu hợi sửu mão tị mùi dậu hợi sửu mão
  • Kị từ tụng, bác hí. Nhưng có nhiều cát tinh có thể dùng được.
    Thiên ngục tinh: quân tử dụng sự hợp thiên đạo bách sự cát, tiểu nhân dụng sự đại hung. Kị từ tụng, bác hí.
11 Kế Đô

    Can ngày và chi giờ liệt kê như sau:

    • Can ngày Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
      Chi giờ mão thìn thân thìn thân mão mão thân thìn thân
  • Hung tinh cho nữ chủ.
12 Kiếp Sát

    Trong Tam Sát: Kiếp Sát, Tai Sát, Nhật Sát; chỉ kị Kiếp Sát. Lịch lệ:

    • ‘Tý nhật tị, sửu nhật dần, dần nhật hợi, mão nhật thân, thìn nhật tị, tị nhật dần, ngọ nhật hợi, mùi nhật thân, thân nhật tị, dậu nhật dần, tuất nhật hợi, hợi nhật thân, tị dần hợi thân tị dần hợi thân tị dần hợi thân.’
  • Chi ngày và chi giờ liệt kê như sau:

    • Chi ngày sửu dần mão thìn tị ngọ mùi thân dậu tuất hợi
      Chi giờ tị dần hợi thân tị dần hợi thân tị dần hợi thân
  • Kị phạt mộc, khởi tạo, giá mã.
13 La Hầu

    Can ngày và chi giờ liệt kê như sau:

    • Can ngày Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
      Chi giờ tị dần
      hợi
      ngọ ngọ sửu
      tuất
      tị sửu
      tuất
      ngọ ngọ sửu
      tuất
  • Hung tinh cho nam chủ.
14 La Thiên Đại Thoái

    • Hung thần luận trên cung

Trường Sinh

    . Thi lệ viết:

    • ‘Giáp kỷ mậu quý thoái tị thời, ất canh thân thượng bính tân hợi, đinh nhâm phùng dần lâm quan vị, cách cục hữu khí phản cát tại.’
  • Can ngày và chi giờ liệt kê như sau:

    • Can ngày Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
      Chi giờ tị thân hợi dần tị tị thân hợi dần tị
  • Kị tu phương, khai quang, tạo táng. Hợp cách cục; khả hối khí tiến bổ chế hóa.
15 Lôi Binh

    Can ngày và chi giờ liệt kê như sau:

    • Can ngày Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
      Chi giờ thìn dần tuất thân ngọ thìn dần tuất thân ngọ
  • Kị tu thuyền.
16 Lục Mậu

    Những giờ có can chi:

    • Mậu tý, mậu dần, mậu thìn, mậu ngọ, mậu thân, và mậu tuất.
  • Kị phần hương, kì phúc, thiết tiếu, thù thần, khởi cổ. Khả dụng minh tinh, bính nhật, lâu tú chế hóa.
17 Ngũ Bất Ngộ Hiệp Kỉ Biện Phương Thư , thần sát khởi lệ:

    • ‘Ngũ bất ngộ, thời can khắc nhật can dã.’
  • Thời can khắc nhật can thành hung, bất nghi sự.

    • Can ngày Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
      Can giờ Canh Tân Nhâm Quý Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ
  • Kị thượng quan, phó nhậm, xuất hành. Gặp hoàng đạo, hợp, lộc, quý, đức giải hóa; có nhiều cát tinh có thể dùng được. Tu phương không kị.
18 Ngũ Quỷ Ngao Đầu Thông Thư , thi lệ:

    • ‘Giáp kỷ nhật tỵ ngọ, ất canh dần mão bộ, bính tân tý sửu phủ, đinh nhâm tuất hợi chủ, mậu quý thị hà xử ? vưu hiềm thân dậu xâm.’
  • Can ngày và chi giờ liệt kê như sau:

    • Can ngày Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
      Chi giờ tị
      ngọ
      dần
      mão

      sửu
      tuất
      hợi
      thân
      dậu
      tị
      ngọ
      dần
      mão

      sửu
      tuất
      hợi
      thân
      dậu
  • Kị thượng quan, phó nhậm, giá thú, xuất hành, nhập trạch. Nhưng có ‘hợp tinh’ hay có nhiều cát tinh có thể dùng được.
19 Nhật Mộ Tuyển Trạch Thông Đức Loại Tình , án lệ:

    • ‘Nhật can ngộ mộ khố thời dã.’ Tức nhật can gặp ‘mộ khố’ thời hoặc ‘mộ khố’ vị trên cung Trường Sinh.
  • Can ngày và chi giờ liệt kê như sau:

    • Can ngày Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
      Chi giờ mùi tuất tuất sửu tuất sửu sửu thìn thìn mùi
  • Kị xuất hành.
20 Quả Tú

    Chi ngày và chi giờ liệt kê như sau:

    • Chi ngày sửu dần mão thìn tị ngọ mùi thân dậu tuất hợi
      Chi giờ thìn tị ngọ mùi thân dậu tuất hợi sửu dần mão
  • Kị kết hôn nhân, giá thú.
21 Thập Ác Đại Bại

    Những giờ có can chi:

    • Giáp thìn, ất tị, bính thân, đinh hợi, mậu tuất, kỷ sửu, canh thìn, tân tị, nhâm thân, quý hợi là 10 thời xấu, gọi là Thập Ác Đại Bại. Những ngày này là vô lộc.
  • Kị cầu tài, khai thị, giao dịch. Không kị tế tự, giải trừ, mộc dục, tảo trừ, bình chỉnh, phá ốc, hay tu sửa.
22 Thiên Binh

    Can ngày và chi giờ liệt kê như sau:

    • Can ngày Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
      Chi giờ dần
      tuất
      thân ngọ thìn dần
      tuất
      thân ngọ thìn
  • Kị thượng lương.
23 Thiên Cẩu Hạ Thực

    Chi ngày và chi giờ liệt kê như sau:

    • Chi ngày sửu dần mão thìn tị ngọ mùi thân dậu tuất hợi
      Chi giờ hợi sửu dần mão thìn tị ngọ mùi thân dậu tuất
  • Kị tế tự, kì phúc, thiết tiếu, tu tề. Dĩ minh tinh, bính nhật thời, ngày có sao ‘lâu’ thủ hộ chế hóa.
24 Thiên Cương

    Chi ngày và chi giờ liệt kê như sau:

    • Chi ngày sửu dần mão thìn tị ngọ mùi thân dậu tuất hợi
      Chi giờ mão tuất tị mùi dần dậu thìn hợi ngọ sửu thân
  • Chư sự kị dụng. Nhược với thiên ất quý nhân, hoàng đạo, phúc tinh, đường phù, quốc ấn chư cát tinh, có thể dùng. Nhược với hắc đạo, triệt lộ, tuần trung không, lộc hãm sát tính, hung.
25 Thiên Hình Hắc Đạo

        Thời

Hắc Đạo , cũng còn gọi là Thiên Hình Tinh . Lịch lệ:

    • ‘Tý, ngọ tại tuất; sửu, mùi tại tý; dần, thân tại dần; mão, dậu tại thìn; thìn, tuất tại ngọ; tị, hợi tại thân.’
  • Chi ngày gặp với chi giờ như sau:

    • Chi ngày sửu dần mão thìn tị ngọ mùi thân dậu tuất hợi
      Chi giờ tuất dần thìn ngọ thân tuất dần thìn ngọ thân
  • Kị thượng quan, phó nhậm, từ tụng, công chúng sự vụ. Nhưng có nhiều cát tinh có thể dùng được.’
    Thiên hình tinh: nhược thị quan viên, quân lữ dụng sự cát, bách tính dụng sự bình bình. vãng bỉ phương lộ phùng ác nhân, bất lợi xuất hành, từ tụng.
26 Thiên Lao Hắc Đạo

        Thời

Hắc Đạo , cũng còn gọi là Tỏa Thần Tinh

    . Lịch lệ:

    • ‘Tý, ngọ tại thìn; sửu, mùi tại ngọ; dần, thân tại thân; mão, dậu tại tuất; thìn, tuất tại tý; tị, hợi tại dần.’
  • Chi ngày gặp với chi giờ như sau:

    • Chi ngày sửu dần mão thìn tị ngọ mùi thân dậu tuất hợi
      Chi giờ thìn ngọ thân tuất dần thìn ngọ thân tuất dần
  • Kị thượng quan, phó nhậm, từ tụng, công chúng sự vụ. Nhưng có nhiều cát tinh có thể dùng được.
    Tỏa thần tinh: âm nhân dụng sự hợp thiên đạo, bỉ phương phùng nhân hiếu tử.
27 Thiên Tặc

    Can ngày và chi giờ liệt kê như sau:

    • Can ngày Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
      Chi giờ thân
      thân
      dần dần dậu dậu
      mão
      mão dần
      tị
      dần
  • Kị khởi tạo, động thổ, thụ tạo, thượng quan, nhập trạch, an táng, giao dịch, khai thương khố, khai thị.
28 Thổ Tinh

    Thi lệ viết:

    • ‘Thổ Tinh nguyên lai thị ác tinh,’
      ‘sanh tai tác họa thái vô tình,’
      ‘thủy hỏa đao binh nhất tề chí,’
      ‘thời nhật phùng chi ác sự sanh.’
  • Đoạn khác viết:

    • ‘Thổ Tinh phạm trứ thoái tài đa,’
      ‘họa sự đa đoan nại nhược hà,’
      ‘ôn dịch sang thư thời kiến huyết,’
      ‘tiên phòng tiểu khẩu cập ông bà.’
  • Can ngày và chi giờ liệt kê như sau:

    • Can ngày Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
      Chi giờ thìn mão mùi tị
      dậu
      thìn dần
      hợi
      mùi tị
      dậu
  • Hung tinh nên kị dùng.
29 Thời Hại

    Chi ngày hại chi giờ như sau:

    • Chi ngày sửu dần mão thìn tị ngọ mùi thân dậu tuất hợi
      Chi giờ mùi ngọ tị thìn mão dần sửu hợi tuất dậu thân
  • Kị thượng quan, phó nhậm, công chúng sự vụ. Gặp hoàng đạo, hợp, lộc, quý, đức giải hóa; có nhiều cát tinh có thể dùng được.
30 Thời Hình

        Chi ngày hình chi giờ.

Chi hình có lục hình, tam hình, nhị hình, và tự hình

    • :

      • Lục hình: Tý hình Mão; Sửu hình Tuất; Dần hình Tỵ; Thìn hình Mùi; Ngọ hình Dậu; Thân hình Hợi
      • Tam hình: Dần hình Tỵ, Tỵ hình Thân, Thân hình Dần, Sửu hình Tuất, Tuất hình Mùi, Mùi hình Sửu.
      • Nhị hình: Tý hình Mão, Mão hình Tý
      • Tự hình: Thìn hình Thìn, Ngọ hình Ngọ, Dậu hình Dậu, Hợi hình Hợi.

Tuyển trạch gia thư viết:

    • dần hình tị, tị hình thân, thân hình dần; vi vô ân chi hình;
    • mùi hình sửu, sửu hình tuất, tuất hình mùi; vi thị thế chi hình;
    • tý hình mão, mão hình tý; vi vô lễ chi hình;
    • thìn, ngọ, dậu, hợi; vi tự hình.
  • Kị thượng quan, phó nhậm, công chúng sự vụ. Gặp hoàng đạo, hợp, lộc, quý, đức giải hóa; có nhiều cát tinh có thể dùng.
31 Thời Phá

    • Chi ngày phá chi giờ; cũng còn gọi là

Nhật Phá

    , tức xung đối nhau. Chi ngày xung chi giờ như sau:

    • Chi ngày sửu dần mão thìn tị ngọ mùi thân dậu tuất hợi
      Chi giờ ngọ mùi thân dậu tuất hợi sửu dần mão thìn tị
  • Kị bách sự bất lợi, kì phúc, cầu tự, thượng quan, xuất hành, giá thú, đính hôn, tu tạo, động thổ, khai thị, nhập trạch, di đồ, an táng; đại hung, bách sự đều hung.
32 Triệt Lộ Không Vong Hiệp Kỉ Biện Phương Thư

    , lịch ca viết:

    • ‘Giáp kỷ thân dậu thời vi sầu;’
      ‘ất canh ngọ mùi bất kham cầu;’
      ‘bính tân thìn tị hà lao vấn;’
      ‘đinh nhâm dần mão nhất tràng ưu;’
      ‘mậu quý tý sửu cao đường tọa;’
      ‘thời phạm không vong vạn sự hưu.’
  • Triệt lộ không vong là phế thời; cát bất thành cát; hung bất thành hung.

  • Kị cầu tài, thượng quan, phó nhậm, phần hương, kì phúc, thù thần, hứa nguyện, khai quang, tiến biểu chương, thiết tiếu, xuất hành hung. Trong khi dùng cho tu tạo, an táng, hay hành thuyền không kị.
33 Tuần Trung Không Vong Hiệp Kỉ Biện Phương Thư

    , lịch lệ viết:

    • ‘Giáp tý tuần tuất hợi thời;’
      ‘Giáp tuất tuần thân dậu thời;’
      ‘Giáp thân tuần ngọ mùi thời;’
      ‘Giáp ngọ tuần thìn tị thời;’
      ‘Giáp thìn tuần dần mão thời;’
      ‘Giáp dần tuần tý sửu thời.’
  • Kị cầu tài, giá thú, xuất hành, viễn hồi, thượng quan, phó nhậm, tu tạo, nhập trạch, kiến tự quan, thần miếu, lập thần tượng, khai quang thượng tọa đều hung. Nghi khai sinh phần, hợp thọ mộc, mai táng cát (không kị).

Chia sẻ.

Bình luận