Diễn đàn Phong thủy Thăng Long - Lịch vạn sự
Tháng 5 năm 2018
Chủ Nhật
Tháng Tư Đ
 
13
 
Năm Mậu Tuất
Tháng Đinh Tỵ
Ngày Kỷ Mùi
Giờ Giáp Tý
Tiết Tiểu mãn
Ngày  Tháng   Năm  

Ngày bắt đầu   Tháng    Năm  
Ngày kết thúc   Tháng    Năm  
Việc cần xem   
Năm sinh chủ sự  
  • Ngũ hành nạp âm: Thiên Thượng Hỏa - Nhâm độn: Ngày Xích khẩu
  • Ngày Minh đường Hoàng đạo    Trực Mãn    Sao: Mão - Con vật: Gà
  • Ngày con nước: Không
  • Tuổi xung: Đinh Sửu, Ất Sửu
  • Giờ hoàng đạo: Tuất-Thanh Long, Hợi-Minh đường, Dần-Kim quỹ, Mão-Kim đường, Tị-Ngọc đường, Thân-Tư mệnh
  • Lục nhâm giờ: Tý,Ngọ:Xích khẩu   Sửu,Mùi:Tiểu cát   Dần,Thân:Không vong   Mão,Dậu:Đại an   Thìn,Tuất:Lưu niên   Tị,Hợi:Tốc hỷ   
  • Hướng xuất hành: Hỷ thần: Đông Bắc - Tài thần: Nam - Hạc thần: Đông

  • Các sao tốt:
        Ngũ hợp: Tốt mọi việc
        Thiên phú (trực mãn): Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
        Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
        Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
        Ích Hậu:   Tốt mọi việc, nhất là giá thú
        Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

  • Các sao xấu:
        Hỏa tinh: Xấu với lợp nhà và làm bếp
        Xích Khẩu: Kỵ giá thú, giao dịch yến tiệc
        Tam nương: Xấu mọi việc (theo dân gian)
        Thổ ôn (thiên cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
        Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
        Nguyệt Yếm đại hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú
        Cửu không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
        Quả tú: Xấu với giá thú
        Phủ đầu sát: Kỵ khởi tạo
        Tam tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng

  • Hướng dẫn